Xem Nhiều 12/2022 #️ Thực Đơn Tiệc Bằng Tiếng Anh Và Các Từ Thông Dụng Cần Biết / 2023 # Top 18 Trend | Topcareplaza.com

Xem Nhiều 12/2022 # Thực Đơn Tiệc Bằng Tiếng Anh Và Các Từ Thông Dụng Cần Biết / 2023 # Top 18 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Thực Đơn Tiệc Bằng Tiếng Anh Và Các Từ Thông Dụng Cần Biết / 2023 mới nhất trên website Topcareplaza.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bài viết này nhiều thông tin, nếu bạn muốn tra nhanh, có thể chọn Ctr + F để trình duyệt hiển thị ô tìm kiếm. Sau đó gõ tên món, con vật hay thuật ngữ chuyên môn muốn tìm để đi tới nội dung cần tìm được nhanh hơn.

VAI TRÒ CỦA THỰC ĐƠN TRONG TIỆC

Thực đơn tiệc luôn là mối quan tâm hàng đầu với bất cứ ai với mong muốn mang lại sự hài lòng cao nhất cho quan khách. Do vai trò của thực đơn như vậy nên người tổ chức thường cân nhắc rất kỹ để phù hợp nhất cho đa số khách mời.

Quá trình hội nhập với thế giới ngày càng nhanh của Việt Nam thời gian qua đã khiến việc lên thực đơn tiệc thêm một phát sinh là chuyển ngữ sang tiếng nước ngoài. Bởi ở tất cả các nền văn hoá, đồ ăn thức uống luôn có vị trí then chốt để thể hiện sự hiếu khách và bộ mặt của người tổ chức.

Theo đó, có nhiều bữa tiệc, thực đơn được phân biệt theo nhóm khách, với sự tôn trọng cao nhất tới tôn giáo, hành vi hay xu hướng ăn kiêng của từng người. Một số điều cơ bản mà ai cũng đều biết đó là người Hồi giáo sẽ không ăn thịt lợn và mọi con vật trước khi được “hoá kiếp” đều phải qua cầu nguyện với tiêu chuẩn Halal. Các vị khách theo đạo Hindu Ấn Độ thì tránh các món có thịt bò– một vị thần trong tín ngưỡng – và có thể sử dụng tay trong bữa ăn…

DỊCH THỰC ĐƠN SANG TIẾNG ANH

Trong quá trình dịch thực đơn sang bất cứ ngôn ngữ nào, mà trong giới hạn bài viết này là tiếng Anh, chúng ta cần chú ý tới:

Động từ kỹ thuật chế biến như xào, rán, chiên,…

Danh từ gọi tên các loại rau cụ thể như rau cải, rau ngót, cà tím…

Danh từ tên riêng cho bộ phận của cây rau

Danh từ gọi tên các loại con vật cụ thể như dê, bò, lợn, gà…

Danh từ tên riêng cho bộ phận của con vật

ĐỘNG TỪ KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN THÔNG DỤNG

Chiên, rán → Pan-fry

Nhúng nhanh vào chảo ngập dầu nóng → Stir-fry

Nướng bằng vỉ → Grill

Quay → Roast

Áp chảo, xào → Saute

Nướng bằng lò → Bake

Hấp (cách thủy) → Steam

Luộc → Boiled

Chiên giòn → Fried

Nghiền → Mashed

Hầm → Stewed

Hầm trong nước trái cây → Casseroled

Lẩu → Hot pot

DANH TỪ GỌI TÊN CÁC LOẠI RAU PHỔ BIẾN TRONG THỰC ĐƠN

Rau chân vịt → Spinach

Xà lách xoăn → Watercress

Bí đỏ → Pumpkin

Sả → Lemon grass

Rau thì là → Dill

Giá đỗ → Bean sprouts

Cà Chua → Tomato

Khoai tây → Potato

Ngô → Corn

Măng → Bamboo shoot

Nấm → Mushrooms

Khoai môn → Taro

Su su → Chayote

Dưa chuột → Cucumber

Đậu Hà Lan, đậu cô-ve → Peas: đậu hà lan

Nghệ → Turmeric

Hạt điều màu → Annatto seed

Cà dĩa Thái → Thai eggplant

Lá Gai, lá Giang, lá kinh giới → Ramie leaf

Cần nước → Water dropwort

Lạc → Peanut

Củ dền → Beetroot

Cải bông xanh → Broccoli

Cải bông trắng → Cauliflower

Tỏi → Garlic

Cà tím → Eggplant

Măng tây → Asparagus

Rau thơm → Herb

Bạc hà → Mint

Tỏi tây → Leek

Rau dền → Amaranth

Tép tỏi → A clove of garlic

Khổ qua → Bitter melon

Rau muống → Convolvulus

Cải bắp, cải thảo → Chinese cabbage

Đậu đũa → Long bean

Khoai mỳ → Manioc

Khoai lang → Yam

Rau húng quế → Basil

Mồng tơi → Ceylon spinach

Rau đay → Jute plant

Hạnh nhân → Almond

Hạt dẻ → Hazelnut

Dừa → Coconut

Hồ đào → Pecan

Ớt → Chilly

Ớt Đà Lạt → Pepper

Củ hành tây → Onion

Su hào → Kohlrabi

Bầu → Gourd

Hẹ → Shallot

Hành → Spring onion

Ngò tây → Parsley

Rau diếp → Lettuce

Diếp cá → Heart leaf

Bí đao → Winter melon

Củ sen → Lotus rhizome

Gừng → Ginger

Cải bắp tím → Radicchio

Bí xanh → Zucchini

Củ năng → Water chestnut

Hạt dẻ Trùng Khánh → Chestnut

Đậu bắp → Okra

Củ cải trắng → Turnip

Óc chó → Walnut

DANH TỪ TÊN RIÊNG CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂY RAU

DANH TỪ GỌI TÊN CÁC LOẠI CON VẬT PHỔ BIẾN TRONG THỰC ĐƠN TIỆC

DANH TỪ TÊN RIÊNG CÁC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT

1. GÀ

Thăn ngực không có da → Breast fillet without skin

Ức, có xương, có da → Breast, skin-on, bone-in

Âu cánh – phần tiếp giáp với thân → Drumette

Tỏi gà → Drumstick: tỏi gà

Chân dưới phần cẳng chân → Feet

Tỏi trước → Forequarter

Diều, mề gà → Gizzard

Tim → Heard

Thăn trong → Inner fillet

Đùi góc tư → Leg quarter with back bone

Gan → Liver

Cánh giữa → Mid-joint-wing

Cổ → Neck

Phao câu → Tail

Đùi → Thigh

Chân nguyên → Whole leg

Đầu cánh → Wing tip

2. BÒ

Nạc vai → Beef chuck

Sườn → Beef rib

Ức → Beef brisket: Ức

Thịt bò ba chỉ → Beef plate

Bắp bò → Beef shank

Thăn vai → Beef short loin

Thăn ngoại → Beef sirloin

Thăn nội → Beef tenderloin

Thịt hông → Beef flank

Thịt mông → Beef ground

3. LỢN

Khớp vai → Shoulder joint

Khớp cổ → Collar joint

Khớp cổ nhỏ → Mini collar joint

Thịt cắt hình lập phương → Collar daube/cube

Thịt cổ xắt miếng → Collar steak

Thịt vai xắt miếng → Shoulder steak

Chân giò → Knuckle/ shank

Thịt xay → Mince

Thịt thăn → Loin joint

Miếng cốt lết → Loin steak

Cốt lết không gồm xương → Loin eye steak

Cốt lết gồm cả xương → Loin rack joint

Cốt lết xắt hình trái tim → Valentine steak

Xương sườn → Spare ribs

Thịt sườn xắt miếng → Rib chop

Thịt thăn hồng → Fillet

Thăn Fillet có hình chữ T → T-bone chop

Thịt ba chỉ → Belly slice

Thịt ba chỉ xắt miếng nhỏ → Mini belly slice

Thịt ba chỉ nguyên miếng → Rustic belly

Khớp bụng → Belly joint

Xương sườn → Spare ribs

Chân → Leg

Chân giò xắt khúc hình lập phương → Leg daubes/cubes

Chân giò → Leg joint

Chân giò xắt miếng → Leg steak

Chân giò xắt miếng nhỏ → Mini leg steak

Chân giò quay → Cushion leg roast

Thịt xắt khúc → Dice

CÔNG THỨC DỊCH CÁC MÓN SANG TIẾNG ANH

Cách thức chuyển ngữ tên khá đơn giản theo công thức cơ bản sau:

Bỏ qua tên gọi của món ăn hiện có bằng tiếng Việt, tập trung mô tả thành phần của món bằng tiếng Anh

[Tên nguyên liệu chính] + [Động từ kỹ thuật, thêm “s/es”] + [Tên nguyên liệu khác] dành chỉ các món với nhiều thành phần được chế biến cùng nhau. Ví dụ: Fish cooked with fishsauce bowl (Cá kho tộ)

[Động từ kỹ thuật, thêm “ed”] + [Tên nguyên liệu chính] + [Giới từ, thường là “with” (nghĩa là “kèm”) hoặc “and” (nghĩa là “và”)] + [Tên nguyên liệu khác]. Ví dụ: Steamed sticky rice with chicken floss (Xôi ruốc)

[Tên nguyên liệu chính] + [“With” (nghĩa là “kèm”) hoặc “and” (nghĩa là “và”)] + [Tên nguyên liệu khác]

DANH SÁCH CÁC MÓN ĂN PHỔ BIẾN TRONG TIỆC BẰNG TIẾNG ANH

Xôi: Steamed sticky rice

Cơm trắng: steamed rice

Cơm rang (cơm chiên): Fried rice

Cơm thập cẩm – House rice platter

Cơm cà ri gà: curry chicken on steamed rice

Cơm hải sản – Seafood and vegetables on rice

Canh chua: Sweet and sour fish broth

Canh cá chua cay: Hot sour fish soup

Canh cải thịt nạc: Lean pork & mustard soup

Canh bò hành răm: Beef & onion soup

Canh cua: Crab soup, Fresh water-crab soup

Canh rò cải cúc: Fragrant cabbage pork-pice soup

Canh trứng dưa chuột: Egg& cucumber soup

Canh thịt nạc nấu chua: Sour lean pork soup

Miến gà: Soya noodles with chicken

Giá xào: Sayte bean sprout

Đậu rán: Fried Soya Cheese

Rau cải xào tỏi: Fried mustard with garlic

Rau bí xào tỏi: Fried pumpkin with garlic

Rau muống xào tỏi: Fried blinweed with garlic

Rau lang xào tỏi(luộc): Fried vegetable with garlic

Rau muống luộc: Boiled bind weed

Đậu phụ: Soya cheese

Dưa góp: salted vegetable

Nước mắm: Fish sauce

Soya sauce: nước tương

Custard: món sữa trứng

Sauce of maserated shrimp: mắm tôm

Bánh mì: bread

Bánh cuốn: stuffed pancake

Bánh tráng: girdle-cake

Bánh tôm: shrimp in batter

Bánh cốm: young rice cake

Bánh đậu: soya cake

Bánh bao: steamed wheat flour cake

Bánh xèo: pancako

Gỏi: Raw fish and vegetables

Gỏi tôm hùm sasami (nhật): Sasimi raw Lobster (Japan)

Gỏi cá điêu hồng: Raw red telapia fish

Gỏi tôm sú sasami: Sasami raw sugpo prawn & vegetable (Japan)

Gà luộc: boiled chicken

Ốc luộc lá chanh: Boiled Snall with lemon leaf

Mực luộc dấm hành: Boiled Squid with onion & vineger

Ngao luộc gừng sả: Boil Cockle- shell ginger &citronella

Kim chi: Kimchi dish

Súp hải sản: Seafood soup

Súp cua: Crab soup

Súp hào tam tươi: Fresh Shellfish soup

Súp lươn: Eel soup

Súp gà ngô hạt: Chicken & com soup

Súp bò: Beef soup

Cá trình nướng lá chuối: Grilled Catfish in banana leaf

Cá trình nướng giềng mẻ: Grilled Catfish with rice frement & galingale

Cá trình hấp nghệ tỏi: Steamed Catfish with saffron & citronella

Cua hấp: Steamed Crab

Cua rang muối: Roasted Crab with Salt

Cua rang me: Crab with tamarind

Cua nướng sả ớt: Grilled Crab chilli & citronella

Cua xào ca ry: Fried Crab& Cary

Cua bể hấp gừng: Steamed soft -shelled crab with ginger

Cua bấy chiên bơ tỏi: Steamed soft -shelled crab with butter & garlic

Ốc hương nướng sả: Grilled Sweet Snail with citronella

Ốc hương giang me: Roasted Sweet Snail with tamanind

Sò huyết nướng: Grilled Oyster

Sò huyết tứ xuyên: Tu Xuyen Oyster

Ngao hấp thơm tàu: Steamed Cockle- shell with mint

Ngao hấp vị tỏi: Steamed Cockle- shell with garlic spice

Lươn nướng sả ớt: Grilled Eel with chill & citronella

Lươn om tỏi mẻ: Simmered Eel with rice frement & garlic

Lươn nướng lá lốt: Grilled Eel with surgur palm

Lươn xào sả ớt: Grilled Eel with chill & citronella

Lươn chiên vừng dừa: Eel with chill coco sesame

Lươn om nồi đất: Steamed Eel in earth pot

Ốc bao giò hấp lá gừng: Steamed Snail in minced meat with gingner leaf

Ốc hấp thuối bắc: Steamed Snail with medicine herb

Ốc nấu chuối đậu: Cooked Snail with banana & soya curd

Ốc xào sả ớt: Fried Snail with chilli & citronella

Ốc xào chuối đậu: Fried Snail with banana &soya curd

Ba ba rang muối: Roasted Turtle with salt

Ba ba nướng giềng mẻ: Grilled Turtle with rice frement & garlic

Lẩu ba ba rau muống: Turtle hot pot with blindweed

Ba ba hầm vang đỏ: Stewed Turtle with Red wine

Ba ba hấp tỏi cả con: Steamed whole Turtle with garlic

Ba ba nấu chuối đậu: Cooked Turtle with banana & soya curd

Ba ba tần hạt sen: Steamed Turtle with lotus sesame

Thỏ nướng lá chanh: Grilled Rabbit with lemon leaf

Thỏ om nấm hương: Stewed Rabbit with mushroom

Thỏ nấu ca ry nước dừa: Rabbit cooked in curry &coco juice

Thỏ rán rô ti: Roti fried Rabbit

Thỏ rút xương xào nấm: Fried boned Rabbit with mushroom

Thỏ tẩm vừng rán: Fried Rabbit in sasame

Thỏ xào sả ớt: Fried Rabbit Chilli and citronella

Thỏ nấu sốt vang: Stewed Rabbit

Chim quay xa lát: Roasted Pigeon salad

Chi nướng sả ớt: Grilled Pigeon with Chilli and citronella

Chim rán rô ti: Fried roti Pigeon

Chim sào nấm hương: Fried Pigeon with mushroom

Chim xào sả ớt: Fried Pigeon with Chilli and citronella

Từ Vựng: Các Loài Chim Trong Tiếng Trung / 2023

Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên gửi đến bạn một số tên các loài chim bằng tiếng trung, hy vọng có thể giúp ích cho các bạn trong việc học tiếng trung:

1. Lồng chim: 鸟笼 niǎo lóng4. Loại chim biết hót: 鸣禽 míngqín 2. Chim: 飞禽 fēiqín 3. Loài chim dữ: 猛禽 měngqín

5. Gia cầm: 家禽 jiāqín 6. Chim hoang: 野禽 yěqín 7. Loài chim di cư: 候鸟 hòuniǎo 8. Chim họa mi: 画眉 huàméi 9. Chim ưng: 鹰 yīng 10. Chim đại bàng: 雕 diāo 11. Thiên nga: 天鹅 tiān’é 12. Chim cuốc: 杜鹃 dùjuān 13. Con cú mèo: 猫头鹰 māotóuyīng 14. Chim cổ đỏ: 知更鸟 zhī gēng niǎo 15. Con vẹt: 鹦鹉 yīngwǔ 16. Dạ canh: 夜莺 yèyīng 17. Đà điểu châu phi: 鸵鸟 tuóniǎo 18. Con hạc: 鹤 hè 19. Kền kền khoang cổ: 秃鹰 tū yīng 20. Con kên kên: 秃鹫 tūjiù 21. Chim hải âu: 海鸥 hǎi’ōu 22. Chim công: 孔雀 kǒngquè 23. Chim gõ kiến: 啄木鸟 zhuómùniǎo 24. Vịt trời: 野鸭 yěyā 25. Con diệc mốc: 苍鹭 cāng lù 26. Con quạ: 乌鸦 wūyā 27. Chim bồ câu: 鸽子 gēzi 28. Bồ câu nuôi: 家鸽 jiā gē 29. Chim hoàng yến: 黄雀 huáng què 30. Chim bạch yến: 金丝雀 jīn sī què 31. Chim chích – chim oanh: 营 yíng 32. Chim chiền chiện: 云雀 yúnquè 33. Chim sẻ, chim gi: 麻雀 máquè 34. Chim sẻ ngô: 山雀 shānquè 35. Chim ngói: 斑鸠 bānjiū 36. Chim hét: 黑鸟 hēi niǎo 37. Chim trả, chim bói cá: 翠鸟 cuì niǎo 38. Chim yến: 燕子 yànzi 39. Chim én: 褐雨燕 hé yǔyàn 40. Chim sáo đá: 燕八哥 yàn bāgē 41. Gà tây: 火鸡 huǒ jī 42. Chim cút: 鹌鹑 ānchún 43. Chim sáo cờ: 极乐鸟 jílè niǎo 44. Chim cắt: 猎鹰,隼 liè yīng, sǔn 45. Chim kền kền: 兀鹰 wù yīng 46. Chim sáo: 八哥 bāgē 47. Vẹt mào: 白鹦 bái yīng 48. Quạ xám: 灰鸦 huī yā 49. Chim tiêu liêu-chim sâu: 鹪鹩 jiāo liáo 50. Chim choi choi: 麦鸡 mài jī 51. Chim emberrida: 鹀鸟 wú niǎo 52. Chim cốc: 鸬鹚 lú cí 53. Con diều hâu: 鸢 yuān 54. Vịt trời: 绿头鸭 lǜ tóu yā 55. Vẹt đuôi dài: 金刚鹦鹉 jīngāng yīngwǔ 56. Chim hồng hạc: 火烈鸟 huǒ liè niǎo 57. Chim đàn lia: 琴鸟 qín niǎo 58. Chim sẻ ức đỏ: 红腹灰雀 hóng fù huī què 59. Chim vẹt: 鹦哥 yīng gē 60. Chim nhạn: 雁 yàn 61. Chim hoàng oanh: 黄鹂 huánglí

Bồ Câu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

(Thư bồ câu đã bị gián đoạn sau 3 năm khi viện điều dưỡng bị đóng cửa.)

(The pigeon post was discontinued after three years when the sanatorium was closed.)

WikiMatrix

5:12—“Mắt người như chim bồ câu gần suối nước, tắm sạch trong sữa” có nghĩa gì?

5:12 —What is the thought behind the expression “his eyes are like doves by the channels of water, which are bathing themselves in milk”?

jw2019

HÃY xem con chim bồ câu bay xuống phía trên đầu người đàn ông này.

SEE the dove coming down on the man’s head.

jw2019

Và các bạn có thể thấy, đây là một con chim bồ câu đuôi quạt.

And you can see, this is a little fantail bird.

QED

Thịt chim bồ câu rất được ưa thích còn phân thì làm phân bón.

The meat of the birds was much appreciated, and their dung was used for manure.

jw2019

10 Ông đợi thêm bảy ngày rồi lại thả bồ câu ra.

10 He waited seven more days, and once again he sent out the dove from the ark.

jw2019

Ngoại trừ việc có phân chim bồ câu trên mũi cậu.

Except you got pigeon doo-doo on your nose.

OpenSubtitles2018.v3

Không khác với nàng, con bồ câu Canaan của ta.

No difference to you, my dove of Canaan.

OpenSubtitles2018.v3

Có chim bồ câu nhìn nó mới ngầu.

‘Cause doves make you look like a badass, that’s why.

OpenSubtitles2018.v3

Đó chỉ là những chú chim bồ câu trong đô thị.

These are just your average urban pigeon.

QED

Misao, gửi bồ câu đưa thư.

Misao, send pigeons.

OpenSubtitles2018.v3

Còn giờ phải nói chuyện với 1 con bồ câu

And now I’m talking to a pigeon.

OpenSubtitles2018.v3

Trở nên như bồ câu làm tổ hai bên hẻm núi’”.

And become like a dove that nests along the sides of the gorge.’”

jw2019

Nếu của-lễ là loài chim, thì phải là con cu đất hay bồ câu con.

If the sacrifice was from the fowls, it had to be from the turtledoves or young pigeons.

jw2019

Mabel, con bồ câu mét tám của tôi!

Mabel, my 6-foot dove!

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta sẽ cần bánh bồ câu.

We’re going to need pigeon pies.

OpenSubtitles2018.v3

Nó chỉ giống chim bồ câu thôi.

It only looks like one.

jw2019

Cô có thể bán cho tôi một con bồ câu.

You could sell me a pigeon.

OpenSubtitles2018.v3

Yelena, con bồ câu của anh, em có điều gì không rõ ràng sao?

Yelena, my sweet dove, did you get confused?

OpenSubtitles2018.v3

So sánh với các loại chim thường—chim sẻ, chim cổ đỏ, bồ câu hoặc chim ưng.

Compare with a familiar bird—sparrow, robin, pigeon or hawk.

jw2019

Sao lại dùng bồ câu, Cesare?

Why the dove, Cesare?

OpenSubtitles2018.v3

Hoặc là lũ bồ câu.

Or the pigeons.

OpenSubtitles2018.v3

Cô chưa hỏi anh ta bồ câu này là ai sao?

You never asked him Who this dove was?

OpenSubtitles2018.v3

Đây là một đàn bồ câu đang tranh nhau những vụn bánh mì

This is a cluster of pigeons fighting over breadcrumbs.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng con muốn nói… khói nhiều hơn bồ câu.

But I’d say there’s more smoke than pigeon.

OpenSubtitles2018.v3

Chim Sâu Và 10+ Thông Tin Cơ Bản Cần Biết / 2023

Chim Sâu hay chim sâu xanh, chim chích bông là loài chim thuộc bộ Sẻ, xuất hiện nhiều vào mùa lúa chín, có ích cho nông nghiệp vì thức ăn chính của chúng là sâu. Chim sâu cũng được biết đến là một trong những loài chim cảnh được nuôi khá phổ biến hiện nay.

Chim sâu có cơ thể mập mạp, cổ, đuôi và chân ngắn

Đôi mắt tròn xoe, có hồn và có chiều sâu; mỏ ngắn, cong và dày; lưỡi dài, hình ống

Bộ lông dài, dày, bóng mượt và không xoắn vào nhau, xỉn màu, thường có màu xanh lá đặc trưng; tuy nhiên, một vài chim sâu trống có bộ lông màu đỏ tươi hoặc đen bóng

Chim sâu có hệ tiêu hóa đặc biệt, được tiến hóa giúp chim có thể thích nghi với việc tiêu hóa có hiệu quả các loại quả mọng

Chim sâu rất nhanh nhẹn, chúng di chuyển rất nhanh và linh hoạt khi chuyền từ cành cây này sang cành cây khác.

Chim sâu hót hay, giọng thanh, cao vút, chúng có thể hót liên tục không ngừng nghỉ, thậm chí có thể hót khi đang chuyền cành.

Viền lông trước ngực: chim sâu trống sẽ có màu đen đậm; ngược lại chim sâu mái sẽ có viền lông màu nhạt hơn

Chim sâu trống có 2 sợi lông đuôi dài hơn so với lông ở những vị trí khác, còn gọi là đuôi lau; trong khi chim sâu mái thì không có đặc điểm này.

Chim sâu được nuôi trong lồng tre có khoảng cách nan và chiều cao vừa phải, bên trong lồng được bố trí 1 khay đựng thức ăn (trứng kiến hoặc cám), 1 khay đựng sâu khô, 1 khay đựng nước. Người nuôi cần thường xuyên bổ sung thức ăn, nước uống cho chim, tránh trường hợp để chúng lả đi vì đói. Ngoài ra, cũng phải chú ý làm vệ sinh lồng, khay đựng thức ăn, thay nước cho chim khi cần thiết.

Trường hợp bắt đầu nuôi chim sâu non, người nuôi phải giành thời gian đút cho chúng ăn. Thức ăn tốt nhất cho chim sâu ở gian đoạn này là cào cào.

Trường hợp bắt đầu nuôi chim sâu sau khi bẫy được, người nuôi nên trùm một chiếc áo lồng, chỉ hé một khe nhỏ và để trong khoảng 2 ngày để chim thích nghi với điều kiện nuôi nhốt (vì lúc này chim rất nhát người) rồi từ từ mở rộng áo lồng và mở hẳn khi chim thực sự quen. Lưu ý trong thời gian trùm áo lồng, người nuôi phải đảm bảo cung cấp đủ lượng thức ăn và nước uống cho chim.

Trường hợp nuôi chim sâu đẻ, người nuôi cần lưu ý đến việc đặt vị trí lồng ở đâu và che đậy lồng như thế nào, vì lúc này, chim sâu rất nhạy cảm, chúng có thể bay nhảy loạn xạ nếu cảm thấy sợ hãi. Ở giai đoạn này, lồng nên được che chắn toàn bộ, chỉ để trống phần cửa để thay mới thức ăn và nước uống mỗi ngày. Ngoài ra, trong lồng cũng phải bố trí thêm một chiếc rổ nhỏ, có rơm rạ để chim sâu làm tổ và đẻ trứng; lồng chim phải được treo ở vị trí khuất gió, lý tưởng nhất là những nơi có cây cối xung quanh.

Người nuôi cũng cần lưu ý thường xuyên tiếp xúc với chim sâu để chúng không bị nhát người

Kết quả nghiên cứu của các nhà khoa học cho biết, chim sâu cũng tồn tại cá thể chim ái nam ái nữ, tức không thể phân biệt được giới tính. Chúng sở hữu chiếc đuôi không khác gì chim sâu mái nhưng lại có 2 viền rất đậm giống đặc điểm nhận dạng chim sâu trống.

Bạn đang xem bài viết Thực Đơn Tiệc Bằng Tiếng Anh Và Các Từ Thông Dụng Cần Biết / 2023 trên website Topcareplaza.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!